Với vị thế đơn vị thu mua phế liệu uy tín hàng đầu, Phế Liệu Tín Phát chuyên thu mua nhôm phế liệu giá cao tận nơi trên toàn quốc. Hơn 20 năm kinh nghiệm trong ngành, chúng tôi luôn đảm bảo quy trình nhanh gọn – cân đúng giá – thanh toán ngay sau khi thu mua.
Phế Liệu Tín Phát nhận thu mua phế liệu từ hộ gia đình, cơ sở sản xuất đến doanh nghiệp quy mô lớn, cam kết mang đến giá tốt nhất và dịch vụ chuyên nghiệp nhất thị trường. Cần bán nhôm phế liệu hãy liên hệ ngay 0968.947.136 để nhận tư vấn báo giá nhôm phế liệu nhanh chóng và hỗ trợ mọi lúc, mọi nơi.
Giá nhôm phế liệu hiện nay bao nhiêu 1kg?
Giá nhôm phế liệu hiện nay trên thị trường dao động khá rộng, tùy thuộc vào chủng loại nhôm, độ sạch, mức lẫn tạp chất và số lượng thanh lý. Theo mặt bằng thu mua phổ biến, nhôm phế liệu các loại đang có mức giá trong khoảng 20.500 – 74.000 VNĐ/kg.
Cụ thể, những loại nhôm có chất lượng cao như nhôm đà, nhôm bản kẽm, nhôm dẻo, nhôm bazo thường được thu mua với giá cao hơn nhờ hàm lượng nhôm nguyên chất lớn, dễ tái chế và ít hao hụt trong quá trình xử lý. Trong khi đó, các loại nhôm lẫn tạp chất hoặc nhôm mỏng sẽ có mức giá thấp hơn.
Đối với mạt nhôm – phần phế thải phát sinh trong quá trình tiện, phay, gia công cơ khí – giá thu mua hiện nay dao động khoảng 21.000 – 39.500 VNĐ/kg. Mức giá này phụ thuộc nhiều vào việc mạt nhôm khô hay ướt, có lẫn dầu công nghiệp, sắt thép hay không.
Ngoài chủng loại, giá nhôm phế liệu 1kg còn chịu ảnh hưởng bởi biến động giá kim loại thế giới, nhu cầu tái chế trong nước, chi phí vận chuyển và khu vực thu mua. Vì vậy, bảng giá nhôm phế liệu thường chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm nhất định và có thể thay đổi theo từng ngày.
Bảng giá nhôm phế liệu hôm nay
Giá nhôm phế liệu hôm nay dao động tùy theo loại và chất lượng, từ 13.000 – 74.000 VNĐ/kg.
Giá nhôm phế liệu thường thay đổi theo loại, chất lượng, số lượng và khu vực thu mua. Phế Liệu Tín Phát luôn cập nhật giá nhôm phế liệu mới mỗi ngày, giúp đối tác dễ dàng theo dõi và bán được giá cao nhất.
|
Loại nhôm phế liệu |
Đơn giá (vnđ/kg) |
|
Nhôm đà phế liệu (loại nhôm đặc nguyên chất) |
41.500 – 105.000 |
|
Hợp kim nhôm cứng nhôm nhà máy |
34.500 – 49.500 |
|
Vụn nhâm |
18.500 – 38.500 |
|
Mạt nhôm |
21.000 – 39.500 |
|
Nhôm bản kẽm |
44.000 – 64.000 |
|
Nhôm dẻo |
42.500 – 58.500 |
|
Nhôm Ba zớ |
20.500 – 39.500 |
|
Nhôm xingfa các hệ: 65, 93, 55, 1000, 2001,… |
16.500 – 50.000 |
|
Tủ nhôm, đồ nhôm gia dụng,… |
18.000 – 60.000 |
|
Các loại thang nhôm, ghế nhôm, bàn nhôm… |
17.500 – 55.000 |
|
Cửa nhôm kính: 2 cánh, 4 cánh, cửa lùa, cường lực xingfa |
13.000 – 47.000 |
|
Giấy nhôm: giấy nhôm cách nhiệt, nhôm xước, giấy nhôm dán tường, dán bếp, thanh nhôm… |
21.000 – 49.000 |
|
Nhôm các loại: nhôm đặc – rỗng – chữ V – chữ L – nhôm CNC,… |
22.000 – 54.500 |
Số lần xem: 41
